Cách đọc số 5 thành chữ

  -  

Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.

Bạn đang xem: Cách đọc số 5 thành chữ


*

Đáp án:

- Ta đọc là "năm" khi:

+ Nó là số 5 đứng một mình

+ Chữ số 5 đứng ở vị trí đầu tiên của 1 số .

Ví dụ: 51: Năm mươi mốt.

- Ta đọc là "lăm" khi số chứa nó là số từ 2 chữ số trở lên và số $5$ đứng ở các vị trí sau chữ số đầu tiên.

Ví dụ:

15 đọc là mười lăm.

Xem thêm: Cách Bán Vé Máy Bay Online Hiệu Quả Tại Nhà, Kinh Nghiệm Bán Vé Máy Bay Online Hiệu Quả Nhất

225 đọc là hai trăm hai mươi lăm.

Mình ko giỏi về cách diễn đạt lắm nên bạn thông cảm nhé ^^

CHÚC BẠN HỌC TỐT!!!


star

starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar


*

Đáp án:chúc bạn học tốt nha!

Giải thích các bước giải:

viết năm khi:hàng chúc bằng 0 hoặc khi kết hợp với từ chỉ tên hàng từ mươi liền sau

viết lăm khi:số tận cùng là 5 ta sẽ viết là lăm khi số hàng chục lớn hơn 0 hoặc nhỏ hơn hoặc bằng 9


star

starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar

*
BỔ SUNG TỪ CHUYÊN GIAGiải thích các bước giải:1. Số 5 đọc và viết là "NĂM" khi hàng chục bằng 0 hoặc các số từ “mươi” liền sau Ví dụ: 50: "Năm mươi";...

78905: Bảy mươi tám nghìn chín trăm lẻ năm

505155: Năm trăm linh năm nghìn một trăm năm mươi lăm

2. Khi số tận cùng là 5 chúng ta sẽ đọc là "lăm" khi số hàng chục lớn hơn 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 9.

Xem thêm: Tổng Hợp Cách Sửa Thẻ Nhớ Bị Lỗi Định Dạng, Cách Khắc Phục Lỗi Thẻ Nhớ Máy Ảnh, Điện Thoại

Số 15 đọc và viết là "Mười lăm" mà không phải là "Mười năm"Cứ khi số 5 ở hàng đơn vị thì đều đọc là "LĂM" (25, 55, 555, v.v...), trừ các trường hợp: 105, 205, 5505....thì đọc là "linh năm" hoặc "lẻ năm".Ví dụ:

9845: Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm

5555: Năm nghìn năm trăm năm mươi lăm

98675: Chín mươi tám nghìn sáu trăm bảy mươi lăm

------------------------

5: Năm

15: Mười lăm

25: Hai mười lăm

50: Năm mươi

55: Năm mươi lăm

505: Năm trăm linh (lẻ) năm

515: Năm trăm mười lăm

1005: Một nghìn không trăm linh năm

1025: Một nghìn không trăm hai mươi lăm

1500: Một nghìn năm trăm

5.525.000: Năm triệu, năm trăm hai mươi lăm nghìn

5.025.110: Năm triệu, không trăm hai mươi lăm nghìn, một trăm mười

555.555: Năm trăm năm mươi lăm nghìn, năm trăm năm mươi lăm

505.515: Năm trăm linh năm nghìn, năm trăm mười lăm

1.505.555.005: Một tỷ, năm trăm linh năm triệu, năm trăm năm mươi lăm nghìn, không trăm linh năm.