Quy cách thép hình

  -  

Quy cách thép là những yêu cầu về mặt kỹ thuật đối với vật liệu thép. Quy cách thép hình, thép hộp, thép ống, thép tròn được SDT trình bày dưới đây bao gồm chiều cao, chiều rộng, độ dày, trọng lượng,…

Dựa vào bảng tra quy cách, quý khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm thép phù hợp với công trình xây dựng của mình.




Bạn đang xem: Quy cách thép hình

Bảng tra Quy cách thép hình (U, I, V, H)

Bảng Quy cách thép hình chữ V (thép góc đều cạnh)

*

Trong đó,

A : chiều rộng cánh

t : chiều dày cánh

R : bán kính lượn trong

r : bán kính lượn cánh

Quy CáchKích ThướcKhối lượngDiện tích mặt cắt trong
A (mm)t (mm)R (mm)(Kg/m)(cm²)
20x20x3203350.3821.12
25x25x325x25x425253435351.121.451.421.85
30x30x330x30x4303034551.361.781.742.27
35x35x335x35x4353545552.092.572.673.28
40x40x340x40x440x40x54040403456661.342.422.492.353.083.79
45x45x445x45x5454545772.743.383.494.30
50x50x450x50x550x50x65050504567773.063.774.473.894.805.69
60x60x560x60x660x60x86060605688884.575.427.095.826.919.03
65x65x665x65x8656568995.917.737.539.85
70x70x670x70x7707067996.387.388.139.40
75x75x675x75x8757568996.858.998.7311.4
80x80x680x80x880x80x1080808068101010107.349.6311.99.3512.315.1
90x90x790x90x890x90x990x90x109090909078910111111119.6110.912.215.012.213.915.517.1
100x100x8100x100x10100x100x121001001008101212121212.215.017.815.519.222.7
120x120x8120x120x10120x120x121201201208101213131314.718.221.618.723.227.5
125x125x8125x125x10125x125x121251251258101213131315.319.022.619.524.228.7
150x150x10150x150x12150x150x1515015015010121516161623.027.333.829.334.843.0
180x180x15180x180x181801801518181840.948.652.161.9
200x200x16200x200x20200x200x2420020020016202418181848.559.971.161.876.390.6
250x250x28250x250x3525025028351818104128133163
Chú thích :

1. Ví dụ ký hiệu quy cách thép góc đều cạnh cán nóng :

Thép V có kích thước 40x40x4mm, cấp chính xác B; L 40x40x4B TCVN 1656 – 1993

2. Diện tích mặt cắt ngang được tính theo công thức : S = * 1/100

3. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7,85 kg/dm3

Bảng Quy cách thép hình chữ L (thép góc không đều cạnh)

*

Trong đó,

A : chiều rộng cánh lớn

B : chiều rộng cánh nhỏ

t : chiều dày cánh

R : bán kính lượn trong

r : bán kính lượn cánh

1. Ví dụ ký hiệu quy cách thép L cán nóng. Thép L có kích thước 60x40x5, cấp chính xác B : L60x40x5B TCVN 1657 – 1993

2.

Xem thêm: Top 15 Thỏi Son Hàn Quốc Giá Rẻ Nào Đang Hot Nhất Hiện Nay? Reivew Top 6 Son Hàn Quốc Đáng Mua Nhất 2021


Xem thêm: Cách Làm Nộm Gà Xé Phay Chua Ngọt, Thanh Mát, Cách Làm Nộm Gà Xé Phay Chống Ngán Ngày Tết


Diện tích mặt cắt ngang được tính theo công thức : S = < t(A + B – t) + 0.2416(R2 – 2r2) > * 1/100

3. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7.85 kg/dm3

Bảng Quy cách thép hình chữ C, U

*

Trong đó,

h : chiều cao

B : chiều rộng cánh nhỏ

d : chiều dày bụng (thân)

t : chiều dày trung bình của cánh (chân)

R : bán kính lượn trong

r : bán kính lượn cánh (chân)

Quy Cách (mm)Thông số phụ (mm)Diện tích mặt cắt ngang (cm²)Khối Lượng (Kg/m)
h x b x dtRr
50x32x4.47.06.02.56.164.84
65x36x4.47.26.02.57.515.90
80x40x4.57.46.52.58.987.05
100x46x4.57.67.03.010.908.59
120x52x4.87.87.53.011.3010.40
140x58x4.9140x60x4.98.18.78.08.03.03.015.6017.0012.3013.30
160x64x5.0160x68x5.08.49.08.58.53.53.518.1019.5014.2015.30
180x70x5.1180x74x5.18.79.39.09.03.53.520.7022.2016.3017.40
200x76x5.2200x80x5.29.09.79.59.54.04.023.4025.2018.4019.80
220x82x5.4220x87x5.49.510.210.010.04.04.026.7028.8021.0022.60
240x90x5.6240x95x5.610.010.710.510.54.04.030.6032.9024.0025.80
270x95x6.010.511.04.535.2027.70
300x100x6.511.012.05.040.5031.80
360x110x7.512.614.06.053.4041.90
400x115x8.013.515.06.061.5048.30
Chú thích : 

1. Ký hiệu quy cách thép chữ C, U. Ví dụ thép chữ C có chiều cao 300 là C 30 TCVN 1655:1975

2. Diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài được tính theo kích thước danh nghĩa và khối lượng riêng của thép lấy bằng 7.85 kg/dm3

Bảng Quy cách thép hình chữ I, H

*

Trong đó,

h : chiều cao

b : chiều rộng cánh

d : chiều dày thân (bụng)

t : chiều dày trung bình của cánh

R : bán kính lượn trong

r : bán kính lượn cánh

Quy Cách (mm)Thông số phụ (mm)Diện tích mặt cắt ngang (cm²)Khối Lượng (Kg/m)
h x b x dtRr
100x55x4.57.27.02.512.09.46
120x64x4.87.37.53.014.711.50
140x73x4.97.58.03.017.413.70
160x81x5.07.88.53.520.215.90
180x90x5.1180x100x5.18.18.39.09.03.53.523.425.418.4019.90
200x100x5.2200x110x5.28.48.69.59.54.04.026.828.921.0022.70
220x110x5.4220x120x5.48.78.910.010.04.04.030.632.824.0025.80
240x115x5.6240x125x5.69.59.810.510.54.04.034.837.527.3029.40
270x125x6.0270x135x6.09.810.211.011.04.54.540.243.231.5033.90
300x135x6.5300x145x6.510.210.712.012.05.05.046.549.936.5039.20
330x140x7.011.213.05.053.842.20
360x145x7.512.314.06.061.948.60
400x155x8.313.015.06.072.657.00
450x160x9.014.216.07.084.766.50
500x170x10.015.217.07.0100.078.50
550x180x11.016.518.07.0118.092.60
600x190x12.017.820.08.0138.0108.00
Chú thích : 

1. Ký hiệu quy cách thép chữ I, H. Ví dụ thép chữ I có chiều cao 300 là I 30 TCVN 1655:1975

2. Khối lượng 1m chiều dài được tính theo kích thước danh nghĩa và khối lượng riêng của thép lấy bằng 7.85 kg/dm3

Bảng tra Quy cách thép Hộp

Bảng tra Quy cách thép Ống

*

Trong đó,

D : đường kính ngoài

d : đường kính trong

t : chiều dày ống